Thông số quang học Bộ cảm biến 1/3’’ progressive CMOS
Thông số ống kính Cổng M12  tùy chọn 4mm/6mm/8mm/12mm
Màn trập 1/25-1/100000
Khẩu độ Cố định
Độ chiếu sáng Màu 0.05Lux@(F1.2,AGC ON), trắng đen 0 Lux withh IR
Khoảng cách hồng ngoại 60m
Chuyển đổi ngày và đêm Bộ lọc(ánh sáng) kép chuyển đổi hình ảnh đồng bộ, tự động hẹn giờ
Giảm ồn kỹ thuật số Giảm ồn kỹ thuật số 3D
Thông số hình ảnh Điểm ảnh 2592×1520 ,2304×1296,1920×1080,1280*720
Tỷ lệ khung hình 50Hz: PAL@25fps;60Hz:NTSC@30fps
Điều chỉnh hình ảnh Có thể điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, độ bão hòa, độ sắc nét, màu sắc,… vv
Cài đặt hình ảnh Che khu vực, WDR, chống nhấp nháy, làm mờ, mô thức hành lang, gương, lật, bù sáng, ức chế ánh sáng mạnh
Ký tự chồng Có thể tự điều chỉnh, hỗ trợ tên kênh, thời ian, hiển thị ký tự nhiềdòng, vị trí kích thước
ROI Cài đặt khu vực 4
Chức năng mạng Chức năng lưu trữ N/A
Báo động thông minh Phát hiện chuyển động, che video, biên giới, hàng rào ảo,, ngắt mạng, lỗi ổ đĩa, xung đột IP, ổ cứng đầy
Hỗ trợ giao thức TCP/IP,RTSP,RTCP,HTTP,DNS,DDNS,DHCP,FTP,NTP,PPPoE,SMTP,UPnP
Giao thức truy cập ONVIF, GB/T28181, chủ động đăng ký
Chức năng chung 3 Dòng bit, mật mã bảo vệ, nhịp tim
Tiêu chuẩn nén Tiêu chuẩn nén H.265 Main Profile  H.264 Baseline/Main Profile/High Profile
Nén bit đầu ra 64Kbps~8Mbps
Định nghĩa cổng Ngõ vào báo động 1 cổng
Ngõ ra báo động 1 cổng
Cổng thông tin 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M/100M
Đầu vào âm thanh 1 cổng RCA
Đầu ra âm thanh 1 cổng
Đầu ra video Hỗ trợ
Lưu trữ Thẻ nhớ TF Card 128G( nên sử dụng class10)
Khái quát Nhiệt độ hoạt động -20°C – +60°C, độ ẩm nhỏ hơn 95% ( không ngưng tụ)
Nguồn điện DC12V±10% /POE/AC24V/
Công suất <7.5W
Kích thước 193.2*87.14*73.5mm
Trọng lượng 0.85Kg
Bảo vệ IP67